Hỗ trợ trực tuyến

028- 73000 473
028- 3866 1210

8AM-8:30PM th2-6
8AM-5:00PM th7 
3/57 Thành Thái
P.14 Q.10 TpHCM

info@echigo.edu.vn
Du học-2018
Hãy gởi câu hỏi, những thắc mắc về Du Học Nhật Bản

Thống kê

Tổng lượt truy cập
: 1.384.953
Thành viên Online
: 0
Khách
: 1
Bookmark and Share

Echigo-Network

Echigo-Network là mạng lưới các Trường được xếp hạng uy tín và có bề dày lịch sử, Vp Echigo-HCM đại diện chính thức tư vấn và tuyển sinh, gồm các trường như sau:

A. Trường chuyên dạy tiếng Nhật:

Vị trí     Tên trường Năm t/lập Tuyển.sinh Đặc điểm nổi bậc
TOKYO Học viện Tiếng Nhật KYORISTU 1986 Tháng 4, 10 trực thuộc Quỹ giáo dục Kyoristu, có HB cho HS có tiếng Nhật tương đương N3.
Trường Tiếng Nhật AKAMONKAI 1990 Tháng1,4,7,10 
Viện Tiếng Nhật East West (ĐÔNG-TÂY) 1986 Tháng 4, 10 liên thông cao đẳng kinh doanh
Viện Ngoại Ngữ Asia-Africa (Á-PHI) 1972 Tháng 1,4,7,10 trường công lập, liên thông cao đẳng ngoại ngữ, có HB 6 tháng đầu cho hs có bằng ĐH và N4
Trường Ngoại Ngữ ISI 1984 Tháng 1,4,7,10 liên thông cao đẳng kinh doanh
Trường Tiếng Nhật MEROS 1986 Tháng 1,4,7,10 chương trình tiếng Nhật cho sv ngành IT
Trường Tiếng Nhật OHARA 2003 Tháng 1,4,7,10 thuộc hệ thống trường Cao đẳng Ohara- đa ngành
CHIBA Cao đẳng Ngoại ngữ FUTABA 1988 Tháng 1,4,7,10 liên thông cao đẳng ngoại ngữ
YOKOHAMA Trường Tiếng Nhật KANRIN 1988 Tháng 1,4,7,10
NAGOYA Trường Tiếng Nhật I.S.Nagoya 1983 Tháng 1,4,7,10
OSAKA Trường Tiếng Nhật J-KOKUSAI 2004 Tháng 1,4,7,10 trường thuộc tập đoàn xuất bản giáo dục
Học Viện EHLE (E-RƯ) 1989 Tháng 4, 10 liên thông cao đẳng, HB cho hs có điểm thi ĐH TB trên 6.0, hoặc tiếng Nhật trên N3.
Học Viện FIRST STUDY 2014 Tháng 4, 10
Trường tiếng Nhật OSAKA-MINAMI 2007 Tháng 4,7,10 cấp HB cho hs có bằng ĐH/CĐ/N4.
Trung tâm tiếng Nhật OSAKA-thuộc tổ chức hỗ trợ SV Qte JASSO 1955 Tháng 4, 10 tuyển chọn khắc khe tại VN, ưu tiên học sinh L.12 học lực khá giỏi, tiếng Nhật trên N4
KOBE Học viện COMMUNICA 1988 Tháng 1,4,7,10
KYOTO Trường tiếng Nhật KYOTO MINSAI 2001 Tháng 1,4,7,10
OKAYAMA Trường tiếng Nhật OSAFUNE 1990 Tháng 1,4,7,10

B. Trường CĐ/ĐH có Khoa tiếng Nhật

Tên Trường Chuyên Ngành đào tạo Thời gian nhập học Đặc điểm riêng
Tokyo- CAO ĐẲNG kỹ thuật Chuo                 Kiến trúc, Xây dựng
Cơ Khí, Thiết kế 3D-CAD,
Thông tin kinh tế
Giao tiếp quốc tế 
tháng 1-4-7-10 trường có cơ sở ở Osaka, 
http://chuoko.ac.jp
Osaka- CAO ĐĂNG  Kamei Cơ khí, Điện tử
Công nghệ thông tin
Điều dưỡng  
tháng 4, và 10 www.kamei.ac.jp/
Kobe- HỌC VIỆN CNTT KIC Công nghệ thông tin
Thiết kế đồ họa
Thiết kế game
tháng 4, và 10 www.kic.ac.jp/
Kyoto- HỌC VIỆN CNTT KCG Công nghệ thông tin
Thiết kế đồ họa
Thiết kế game
Kinh doanh trên Web 
tháng 4, và 10 có đào tạo Thạc sĩ,
www.kcg.ac.jp/
Hiroshima- CAO ĐẲNG YMCA Điều dưỡng, quản lý bệnh viện
Quản lý nhà hàng, khách sạn
Quản lý thể thao 
tháng 4, và 10 www.hymca.jp/
Hiroshima- CAO ĐẲNG IGL Điều dưỡng
Châm cứu
Phục hồi chức năng
Nha Khoa   
tháng 4, và 10 www.igl.ac.jp/
Kumamoto- CAO ĐẲNG YMCA Kiến trúc, 
Kinh tế, 
Quản lý y tế, 
Khách sạn, 
Thể thao, 
Chăm sóc người già, mầm non, 
Y tế phúc lợi xã hội
tháng 4, và 10 www.kumamoto-ymca.or.jp/
CAO ĐẲNG Kỹ thuật ô tô tại Tokyo có 3 trường nổi tiếng : tháng 4, và 10 http://www.yccm.ac.jp/ 
http://www.toyota-jaec.ac.jp/
http://www.taus.ac.jp/
Niigata-Tập đoàn giáo dục NSG NSG gồm trường tiếng Nhật,
và 30 trường CĐ/ĐH/SĐH
CĐ Hàng không, du lịch
CĐ CNTT,
ĐH Y tế và Phúc lợi XH
ĐH/SĐH Quản trị kinh doanh 
tháng 4, và 10 http://www.nsg.gr.jp/en/

C. TrườngTrung học phổ thông tuyển sinh lớp 10-11-12, liên thông lên ĐH:

-Tuyển sinh Trung học Murakami liên thông ĐH Higashi Osaka

D. Chương trình Du học Hè-2015:

-2 Tuần học tiếng Nhật tại Osaka

Danh sách tổng hợp trường tiếng Nhật theo tỉnh-vùng:

trường nhật ngữ chất lượng

·    1  Hokkaido

·    2  Aomori

·    3  Iwate

·    4  Miyagi

·    5  Akita

·    6  Yamagata

·    7  Fukushima

·    8  Ibaraki

·    9  Tochigi

·    10 Gunma

·    11 Saitama

·    12 Chiba

·    13 Tokyo

·    14 Kanagawa(Yokohama)

·    15 Niigata

·    16 Toyama

·    17 Ishikawa

·    18 Fukui

·    19 Yamanashi

·    20 Nagano

·    21 Gifu

·    22 Shizuoka

·    23 Aichi(Nagoya)

·    24 Mie

·    25 Shiga

·    26 Kyoto

·    27 Osaka

·    28 Hyogo (Kobe)

·    29 Nara

·    30 Wakayama

·    31 Tottori

·    32 Shimane

·    33 Okayama

·    34 Hiroshima

·    35 Yamaguchi

·    36 Tokushima

·    37 Kagawa

·    38 Ehime

·    39 Kochi

·    40 Fukuoka

·    41 Saga

·    42 Nagasaki

·    43 Kumamoto

·    44 Oita

·    45 Miyazaki

·    46 Kagoshima

·    47 Okinawa


Sau khi bấm vào khu vực ở trên, các bạn sẽ thấy danh sách các trường trên địa bàn đó; bấm tiếp vào từng trường các bạn sẽ có nhiều thông tin rất quan trọng và có ích; ví dụ: thông tin về số lượng học viên đang họchọc phí chính xác của trường, xin xem hình dưới đây:

Học phí của trường tiếng Nhật 
 





















Tại đây, các bạn sẽ biết được Tổng-học-phí 1 năm661,000 yen ~132 triệu đồng. (Học phí này khác nhau tùy theo từng trường)
 
Xem thêm thông tin về chi phí du học Nhật Bản
 
  

 
VKTh0207.
Echigo
powered by web7mau